Bản dịch của từ 豚佩 trong tiếng Việt
豚佩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tún'ér | ㄊㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
豚佩 (Danh từ)
【tún pèi】
01
Đeo ngà lợn rừng làm đồ trang trí tượng trưng cho lòng dũng cảm; Vào thời xa xưa, ngà lợn rừng được đeo để thể hiện lòng dũng cảm (chủ yếu được thấy trong các ghi chép văn học)
以野猪獠牙为佩带饰物,以示勇武。语本《史记.仲尼弟子列传》:“子路性鄙,好勇力,志伉直,冠雄鸡,佩豭豚。”裴骃集解:“冠以雄鸡,佩以豭豚。二物皆勇,子路好勇,故冠带之。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豚佩
tún
豚
pèi
佩
Các từ liên quan
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
豚栅
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【tún'ér】【ㄊㄨㄣˊ】【ĐỒN】
- Các biến thể:
- 腞, 𨔡, 𧱸, 𧱯, 𧱮, 𧱔, 𧰭, 𦜼, 𦚌, 𤜨, 𢄉, 𢃻, 𡱰, 𠭣, 逐, 豘, 肫, 㹠
- Hình thái radical:
- ⿰,月,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飩
黗
㹠
屯
鲀
饨
芚
㼊
臋
忳
㩔
囤
䝐
豛
䝉
豫
䝓
豯
䝎
豠
豦
豶
豟
豗
庻
液
𠋺
蚾
衅
晞
𠋅
烿
惙
氫
埨
缁
海豚
河豚
豚鼠
江豚
鲸豚
土豚
豚儿
白鳍豚
海豚座
海豚泳
