Bản dịch của từ 象 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

(Danh từ)

xiàng
01

Voi; con voi

哺乳动物,是陆地上最大的动物,耳朵大,鼻子长圆筒形,能蜷曲,多有一对长大的门牙伸出口外,全身的毛很稀疏,皮很厚吃嫩叶和野菜等产在中国云南南部、印度、非洲等热带地方有的 可驯养来驮运货物象牙可以制工艺品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng; trạng thái

形状;样子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống

在形象上相同或有某些共同点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dường như; hình như

好像

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Như; ví như

比如;如

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xiàng
01

Phỏng theo; bắt trước

仿效

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép