Bản dịch của từ 象事 trong tiếng Việt

象事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象事 (Danh từ)

xiàng shì
01

1.谓想象事情。

Ví dụ
02

Chỉ sự (một trong sáu phương pháp tạo chữ Hán, nghĩa là dùng dấu hiệu để chỉ trực tiếp ý tưởng như ); Hán-Việt: chỉ sự

2.即指事。“六书”之一,是汉字的一种造字方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象事

xiàng

shì

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象人
象传
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép