Bản dịch của từ 象尼 trong tiếng Việt

象尼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象尼 (Danh từ)

xiàng ní
01

Tên gọi cổ dùng để chỉ Khổng Tử (仲尼) — gọi tắt theo chuyện xưa ‘象尼丘

《左传.桓公六年》:“以类命为象”晋杜预注:“若孔子首象尼丘。”孔颖达疏:“《孔子世家》:叔梁纥与颜氏祷于尼丘,得孔子,孔子生而首上污(圩)顶,故因名曰丘,字仲尼,是其象尼丘也。”后因以“象尼”称孔子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象尼

xiàng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép