Bản dịch của từ 象山书院 trong tiếng Việt

象山书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象山书院 (Danh từ)

xiàng shān shū yuàn
01

Tên một viện/书院 cổ ở Trung Quốc (Tượng Sơn 书院), tọa lạc tại vùng Tượng Sơn, huyện Quý溪县, Giang Tây; nơi Tống-Nam Tống triều học giả Lục Cửu Viên (陆九渊) giảng học.

古代书院名。故址在今江西省贵溪县西南象山。为南宋陆九渊讲学之所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象山书院

xiàng

shān

shū

yuàn

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép