Bản dịch của từ 象山学派 trong tiếng Việt
象山学派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
象山学派 (Danh từ)
【xiàng shān xué pài】
01
Học phái tượng sơn — trường phái triết học do Lục Cửu Viên (tự Tượng Sơn Ông) sáng lập thời Nam Tống, thuộc chủ quan duy tâm học (nhấn mạnh “vạn vật tức tâm, tâm tức vũ trụ”), sau được phát triển thành nhóm Lục‑Vương.
南宋陆九渊(自号象山翁,学者称象山先生)创立的主观唯心主义学派。陆九渊提出“宇宙便是吾心,吾心即是宇宙”和“心即理也”等命题,否认客观世界的存在,并和程朱派的客观唯心主义理学抗衡。这派学说继承者有陆的弟子杨简﹑曹建﹑袁燮﹑舒璘等以及明代的陈献章﹑湛若水,至王守仁有进一步发展,合称“陆王学派”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象山学派
xiàng
象
shān
山
xué
学
pài
派
Các từ liên quan
象为
象主
象乐
象事
象人
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフノノノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姠
像
閧
珦
衖
缿
䣈
䤔
潒
蟓
銗
项
豢
豛
䝆
豞
䝕
豵
豱
䝎
豰
䝇
豚
豳
㾒
隐
㝞
谍
婫
菥
㥇
䦀
猄
軙
蓈
偰
印象
形象
象征
对象
想象
抽象
现象
迹象
大象
象棋
