Bản dịch của từ 象帝 trong tiếng Việt

象帝

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象帝 (Cụm từ)

xiàng dì
01

1.语本《老子》:“吾不知谁之子,象帝之先。”河上公注:“道自在天帝之前。此言道乃先天地生也。”王弼注:“不亦似帝之先乎!帝,天帝也。”因以指天帝。

Ví dụ
02

2.指老子。唐朝尊封老子为太上玄元皇帝,故即用《老子》中语为老子的别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象帝

xiàng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép