Bản dịch của từ 象度 trong tiếng Việt

象度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象度 (Danh từ)

xiàng dù
01

(thiên văn) độ số của thiên tượng; chỉ kích thước/độ của hiện tượng trên bầu trời (ví dụ: vị trí, góc hoặc cường độ của sao, chớp...).

指天象的度数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象度

xiàng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
度世
度假
度假村
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép