Bản dịch của từ 象形拳 trong tiếng Việt

象形拳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象形拳 (Danh từ)

xiàng xíng quán
01

Một loại quyền thuật (võ tay) mô phỏng hình thái và động tác của động vật hoặc nhân vật cổ đại; gồm dạng chú trọng hình tượng (象形) và dạng lấy ý tấn công (取意),ví dụ: hầu quyền, điểu quyền, xà quyền, tằng xà quyền, ngỗng/duck, tửu quyền (醉拳)

拳术类别之一。由模仿动物的神形以及表现古代某些特定人物形象的动作组成。分象形和取意两种。前者以模仿动物和人物的形态动作为主,追求形象,技击性较差;后者取意动物的搏击特长来充实动作,技击性较强。主要有猴拳、鹰拳、蛇拳、螳螂拳、鸭形拳、醉拳等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象形拳

xiàng

xíng

quán

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
形上
形下
拳中掿沙
拳偻
拳儇
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép