Bản dịch của từ 象征派 trong tiếng Việt

象征派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象征派 (Danh từ)

xiàng zhēng pài
01

Trường phái nghệ thuật sử dụng biểu tượng để diễn đạt ý tưởng.

以象征主义为创作方法的文艺流派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象征派

xiàng

zhēng

pài

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
征两
征举
征乞
征书
征事
派不是
派仗
派充
派克
派出所
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép