Bản dịch của từ 象棋的故事 trong tiếng Việt
象棋的故事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
象棋的故事 (Danh từ)
【xiàng qí de gù shì】
01
Tiểu thuyết về cờ vua, kể về bác sĩ bị bắt và cuộc sống trong ngục tối.
中篇小说。奥地利茨威格作于1941年。1938年希特勒入侵维也纳时,b博士被盖世太保逮捕,送进单人房间。一个偶然的机会,他得到一本国际象棋谱,便按着棋谱独自“对弈”。终年累月,他脑子里装满了棋局,竟至“象棋中毒”,患了精神分裂症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象棋的故事
xiàng
象
qí
棋
de
的
gù
故
shì
事
Các từ liên quan
象为
象主
象乐
象事
象人
棋丸
棋仙
棋会
棋侣
棋列
的一确二
故世
故业
故主
故义
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフノノノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姠
像
閧
珦
衖
缿
䣈
䤔
潒
蟓
銗
项
豢
豛
䝆
豞
䝕
豵
豱
䝎
豰
䝇
豚
豳
㾒
隐
㝞
谍
婫
菥
㥇
䦀
猄
軙
蓈
偰
印象
形象
象征
对象
想象
抽象
现象
迹象
大象
象棋
