Bản dịch của từ 象犀 trong tiếng Việt

象犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象犀 (Danh từ)

xiàng xī
01

Ngà voi và sừng tê giác (chỉ hai loại vật liệu quý của động vật)

2.指象牙和犀角。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Voi và tê giác (đôi loài thú lớn); thường dùng khi liệt kê hai loài này

1.象和犀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象犀

xiàng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép