Bản dịch của từ 象玄 trong tiếng Việt

象玄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象玄 (Danh từ)

xiàng xuán
01

(Phật giáo) Ý chí vi tế và tư tưởng sâu xa trong kinh điển hay lời dạy (có thể hiểu là sự huyền bí đằng sau những hình tướng trong kinh điển Phật giáo)

指佛经的精义微旨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象玄

xiàng

xuán

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép