Bản dịch của từ 象皮肿 trong tiếng Việt

象皮肿

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象皮肿 (Cụm từ)

xiàng pí zhǒng
01

Bệnh phù chân voi; da voi; bệnh phù nề do dị ứng hoặc viêm

象皮肿是指一种因过敏或炎症引起的身体部位肿胀,通常表现为皮肤的厚重和粗糙,类似大象的皮肤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象皮肿

xiàng

zhǒng

象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép