Bản dịch của từ 象罔 trong tiếng Việt

象罔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象罔 (Tính từ)

xiàng wǎng
01

典故名出自莊子的寓言人物或物像表面好像有具象可見之物實際上無心無形跡——類似似有而無的意象後亦用作典故或比喻

1.亦作“象网”。《庄子》寓言中的人物。含无心﹑无形迹之意。《庄子.天地》:“黄帝游乎赤水之北,登乎昆仑之丘而南望,还归,遗其玄珠。使知索之而不得,使离朱索之而不得,使吃诟索之而不得也。乃使象罔,象罔得之。”一本作“罔象”。王先谦集解引宣颖曰:似有象而实无,盖无心之谓。后用为典故。

Ví dụ
02

Mơ hồ, không rõ ràng; hình tượng không chân thực (Hán-Việt: tượng vọng → hình tượng xa lạ, không thật)

2.不真切;模糊不清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象罔

xiàng

wǎng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
罔上虐下
罔两
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép