Bản dịch của từ 象耕鸟耘 trong tiếng Việt

象耕鸟耘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象耕鸟耘 (Tính từ)

xiàng gēng niǎo yún
01

Mang màu sắc cổ sơ, phong tục giản dị như thời cổ (còn giữ dư âm thời); cổ phong, mộc mạc.

传说舜死苍梧,象为之耕;禹葬会稽,鸟为之耘。后用以形容民俗古朴,有舜禹时代的遗风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象耕鸟耘

xiàng

gēng

niǎo

yún

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
耘治
耘爪
耘田鼓
耘秽
耘笠
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép