Bản dịch của từ 象车 trong tiếng Việt

象车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象车 (Danh từ)

xiàng chē
01

2.古人谓太平盛世,山林中产生一种圆曲之木,可以制车,以为瑞应之物。

Ví dụ
02

Xe do voi kéo (xe dùng voi làm sức kéo)

1.用象拉的车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象车

xiàng

chē

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
车两
车主
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép