Bản dịch của từ 象限仪 trong tiếng Việt

象限仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象限仪 (Danh từ)

xiàng xiàn yí
01

Một loại dụng cụ đo góc và cao độ (như kính thiên văn gắn trên thước có chia độ 90°), dùng để định hướng, đo góc cao, thường có quả chì để định mức thẳng đứng

测量高度、角度的器具。由有角度刻度的九十度圆规加上标尺或望远镜,以及标定垂直水平方向的铅垂所组成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象限仪

xiàng

xiàn

象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép