Bản dịch của từ 象驭 trong tiếng Việt

象驭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

象驭 (Danh từ)

xiàng yù
01

Chỉ cao tăng, nhà sư lỗi lạc (từ Hán cổ; ví von như “rồng tượng trong pháp môn”)

指高僧。佛教称高僧为“法门龙象”,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 象驭

xiàng

Các từ liên quan

象为
象主
象乐
象事
象人
驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
象
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
像, 𤉢, 𤊱, 𤩪, 𧰼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフノノノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép