Bản dịch của từ 豤豤 trong tiếng Việt

豤豤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

豤豤 (Tính từ)

kén kěn
01

Thành khẩn, khẩn thiết; lời hoặc thái độ bộc lộ sự chân thành và cầu khẩn (Hán Việt: khẩn — 豤通”)

款诚,恳切。豤,通“恳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豤豤

kěn

Các từ liên quan

豤款
豤祈
豤言
豤请
豤
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
啃, 懇, 狠, 貇, 𧱗, 𧱟, 𧳢, 𪙲, 𧱨
Hình thái radical:
⿰豕艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノノノ丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép