Bản dịch của từ 豪人 trong tiếng Việt

豪人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

豪人 (Danh từ)

háo rén
01

Người giàu có, có quyền thế, thường dùng để chỉ những người giàu có, có ảnh hưởng lớn trong xã hội.

1.有钱有势的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người có địa vị cao và tài năng xuất sắc, thường được kính trọng và ngưỡng mộ.

2.位尊而才高的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪人

háo

rén

Các từ liên quan

豪上
豪丝
豪主
豪举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
豪
Bính âm:
【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
Các biến thể:
嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép