Bản dịch của từ 豪厘千里 trong tiếng Việt

豪厘千里

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

豪厘千里 (Thành ngữ)

háo lí qiān lǐ
01

语本礼记.经解:「差若豪牦,缪以千里。」比喻开始时差距极小,结果却相差很大。。如:「这件工作必须谨慎办理,否则极易产生豪厘千里的谬误。」

Ví dụ
02

(亦作毫厘千里」) 指差别偏差很小但可能导致很大结果小小的差错或差别可引起远大的影响常用来强调微小的量或细微差别能造成重大后果

亦作「毫厘千里」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪厘千里

háo

qiān

豪
Bính âm:
【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
Các biến thể:
嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép