Bản dịch của từ 豪客 trong tiếng Việt
豪客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
豪客 (Danh từ)
【háo kè】
01
Hào khách (kẻ hào hiệp hay hào nhoáng; trong cổ văn còn có nghĩa là người cường đạo, mạnh ai nấy làm)
强盗。。唐.李涉.井栏砂宿遇夜客诗:「暮雨萧萧江上村,绿林豪客夜知闻。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
豪放侠义之士。。宋.陆游.大雪歌:「虬须豪客狐白裘,夜来醉眠宝钗楼。」
Ví dụ
03
Khách sang trọng, quý khách ăn chơi hào hoa dùng tiền phung phí (nghĩa cổ, thường chỉ khách hào nhoáng, ăn chơi)
豪奢铺张的宾客。。元.宋旡.废宅诗:「珠履卖钱豪客散,玉钗乘传舞娥颦。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪客
háo
豪
kè
客
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,豕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠔
獆
儫
竓
蚝
㩝
濠
皋
獋
譹
貉
䝥
豫
豮
豦
䝉
豟
䝈
䝑
䝆
豙
豧
豤
豴
䙌
䪻
瑸
䲫
誛
愳
銄
撾
蔘
竭
銬
隥
豪华
自豪
土豪
豪爽
豪迈
富豪
豪宅
豪放
豪门
豪猪
