Bản dịch của từ 豪猾 trong tiếng Việt
豪猾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
豪猾 (Tính từ)
【háo huá】
01
(adj.) Mạnh mẽ, hung hãn và xảo quyệt; (n.) người cương quyết, tùy tiện, không tuân theo phép tắc (gã háo mạnh, gian xảo).
强横狡猾,也指强横狡猾不守法度的人。。史记.卷一二二.酷吏传.郅都传:「济南瞷氏宗人三百余家,豪猾,二千石莫能制。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪猾
háo
豪
huá
猾
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,豕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠔
獆
儫
竓
蚝
㩝
濠
皋
獋
譹
貉
䝥
豫
豮
豦
䝉
豟
䝈
䝑
䝆
豙
豧
豤
豴
䙌
䪻
瑸
䲫
誛
愳
銄
撾
蔘
竭
銬
隥
豪华
自豪
土豪
豪爽
豪迈
富豪
豪宅
豪放
豪门
豪猪
