Bản dịch của từ 豪纤 trong tiếng Việt

豪纤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

豪纤 (Danh từ)

háo xiān
01

Những vật cực kỳ nhỏ, mảnh, rất vi tế; dùng để chỉ sự tinh vi như sợi lông tơ

比喻极细微的事物。豪,通“毫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪纤

háo

xiān

Các từ liên quan

豪上
豪丝
豪主
豪举
纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
豪
Bính âm:
【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
Các biến thể:
嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép