Bản dịch của từ 豪贼 trong tiếng Việt
豪贼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
豪贼 (Danh từ)
【háo zéi】
01
Danh từ mỉa mai chỉ người nông dân nổi dậy như cướp giật, kẻ phi nghĩa
2.蔑称农民起义人物。
Ví dụ
02
Tên gọi chỉ những tên cướp có thế lực mạnh, hung hãn, thường chiếm đóng vùng đất, cư xử như chúa tể.
1.势力强大的盗贼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪贼
háo
豪
zéi
贼
Các từ liên quan
豪上
豪丝
豪主
豪举
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,豕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠔
獆
儫
竓
蚝
㩝
濠
皋
獋
譹
貉
䝥
豫
豮
豦
䝉
豟
䝈
䝑
䝆
豙
豧
豤
豴
䙌
䪻
瑸
䲫
誛
愳
銄
撾
蔘
竭
銬
隥
豪华
自豪
土豪
豪爽
豪迈
富豪
豪宅
豪放
豪门
豪猪
