Bản dịch của từ 豪逸 trong tiếng Việt
豪逸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
豪逸 (Tính từ)
【háo yì】
01
Chỉ người có tài năng xuất chúng, tính cách phóng khoáng, thoải mái, tự do, không bị ràng buộc.
2.指才智杰出﹑豪放洒脱的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phóng khoáng, tự do, không bị gò bó, thoải mái thể hiện cá tính.
1.犹言奔放洒脱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪逸
háo
豪
yì
逸
Các từ liên quan
豪上
豪丝
豪主
豪举
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,豕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠔
獆
儫
竓
蚝
㩝
濠
皋
獋
譹
貉
䝥
豫
豮
豦
䝉
豟
䝈
䝑
䝆
豙
豧
豤
豴
䙌
䪻
瑸
䲫
誛
愳
銄
撾
蔘
竭
銬
隥
豪华
自豪
土豪
豪爽
豪迈
富豪
豪宅
豪放
豪门
豪猪
