Bản dịch của từ 豪黠 trong tiếng Việt

豪黠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

豪黠 (Tính từ)

háo xiá
01

Người hung bạo và xảo quyệt, thường dùng mưu mô để chiếm lợi.

1.指强暴狡猾的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hung bạo và xảo quyệt, vừa mạnh mẽ vừa gian manh trong hành động.

2.强暴狡猾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豪黠

háo

xiá

Các từ liên quan

豪上
豪丝
豪主
豪举
黠了
黠人
黠健
黠傲
黠儿
豪
Bính âm:
【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
Các biến thể:
嚎, 儫, 𠢕, 𢑸, 𩫎, 𩫒, 𩫕, 𩫚, 𩫞
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép