Bản dịch của từ 豫 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

(Tính từ)

01

Vui vẻ; an nhàn; yên bình; thoải mái

安乐;安逸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vui vẻ; hạnh phúc; vui mừng

欢快;高兴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Hà Nam (tên riêng của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

河南的别称

Ví dụ
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép