Bản dịch của từ 豫且 trong tiếng Việt
豫且
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
豫且 (Danh từ)
【yù qiě】
01
Tên riêng (người đánh cá nước Tống thời Xuân Thu) — một nhân vật truyền thuyết/ghi chép: ngư phủ bắt được rồng/cụ Rùa thần trong các truyện xưa
春秋时宋国渔人。有关其人的传说有二:(1)汉刘向《说苑.正谏》:“昔白龙下清泠之渊,化为鱼,渔者豫且射中其目。白龙上诉天帝……天帝曰:‘鱼固人之所射也,若是,豫且何罪?’”汉张衡《东京赋》:“白龙鱼服,见困豫且。”唐李白《枯鱼过河泣》诗:“白龙改常服,偶被豫且制。”明张煌言《放歌》:“神龙鱼腹兮,罹此豫且之罾。”(2)《史记.龟策列传》:“宋元王二年,江使神龟使于河,至于泉阳,渔者豫且举网得而囚之,置之笼中。”明徐渭《十白赋》:“虽入网于豫且,苦灵骨之就钻。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫且
yù
豫
qiě
且
Các từ liên quan
豫严
豫乐
豫事
豫交
豫借
且不说
且且
且休
且住
且住为佳
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
- Hình thái radical:
- ⿰,予,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬻
籞
喩
秗
鋊
语
禦
誉
域
鬰
䛎
峪
豭
豨
䝕
豗
䝔
豢
䝓
䝊
豮
䝋
䝐
豲
㵕
鴔
暴
䤮
蕐
鹶
䣼
醃
篓
蕞
墧
憯
犹豫
豫剧
豫算
豫约
逸豫
豫价
不豫
游豫
李豫
豫怠
