Bản dịch của từ 豫交 trong tiếng Việt
豫交
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
豫交 (Động từ)
【yù jiāo】
01
Trước kia kết giao / chuẩn bị kết giao (có thể là kết giao người hoặc chuẩn bị giao chiến); “豫”=sẵn, trước; “交”=kết giao/đánh nhau (theo chú giải cổ)
谓预先结交。《孙子.军争》:“故不知诸侯之谋者,不能豫交。”曹操注:“不知敌情谋者,不能结交也。”一说,准备交兵。杜牧注:“豫,先也;交,交兵也。言诸侯之谋先须知之,然后可交兵合战,若不知其谋,固不可与交兵也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫交
yù
豫
jiāo
交
Các từ liên quan
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫借
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
- Hình thái radical:
- ⿰,予,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬻
籞
喩
秗
鋊
语
禦
誉
域
鬰
䛎
峪
豭
豨
䝕
豗
䝔
豢
䝓
䝊
豮
䝋
䝐
豲
㵕
鴔
暴
䤮
蕐
鹶
䣼
醃
篓
蕞
墧
憯
犹豫
豫剧
豫算
豫约
逸豫
豫价
不豫
游豫
李豫
豫怠
