Bản dịch của từ 豫园 trong tiếng Việt
豫园
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
豫园 (Danh từ)
【yù yuán】
01
Tên một vườn cổ nổi tiếng ở Thượng Hải (Nam Thị), xây từ thời Minh (1559–1577), vườn kiểu Giang Nam với đình, lầu, hành lang uốn khúc; di tích lịch sử (như Điểm Xuân Đường).
园名。在上海市南市区。建于明嘉靖三十八年至万历五年(公元1559-1577年)。为江南著名园林。园内亭﹑台﹑楼﹑阁林立,曲廊回环,保持明清建筑特色。其中点春堂是1853年小刀会起义时的指挥部。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫园
yù
豫
yuán
园
Các từ liên quan
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
园丁
园亭
园令
园公
园区
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
- Hình thái radical:
- ⿰,予,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬻
籞
喩
秗
鋊
语
禦
誉
域
鬰
䛎
峪
豭
豨
䝕
豗
䝔
豢
䝓
䝊
豮
䝋
䝐
豲
㵕
鴔
暴
䤮
蕐
鹶
䣼
醃
篓
蕞
墧
憯
犹豫
豫剧
豫算
豫约
逸豫
豫价
不豫
游豫
李豫
豫怠
