Bản dịch của từ 豫州 trong tiếng Việt
豫州

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
豫州 (Danh từ)
Một trong chín州 cổ (địa danh lịch sử Trung Quốc) — 豫州: địa khu lịch sử, tương ứng vùng Hà Nam ngày nay; thường thấy trong sách sử cổ
1.古九州之一。
Tên một châu (đơn vị hành chính lịch sử) ở Trung nguyên từ thời Hán trở đi; vùng đất xưa nằm ở phía bắc sông Hoài, phía đông dãy Phục Nữ/Phục Nữu (伏牛山) và bao gồm các khu vực thuộc hồ Bắc/An Huy ngày nay (ví dụ: trấn Triệu/謁、谯/亳州等)。
2.汉以来所设置的州名。初为汉武帝所置十三刺史部之一。辖境约当今淮河以北﹑伏牛山以东豫东﹑皖北地。东汉治所在谯(今安徽省亳州市),三国魏以后屡有移徙,辖境亦伸缩不常。东晋﹑南朝时治所最北在悬瓠城(今河南汝南),最南在邾城(今湖北黄冈西北)。辖境最大时相当今江苏﹑安徽长江以西,安徽省望江县以北的淮河南北地区。经常只辖有今安徽淮河以南部分地区。北魏治所在悬瓠城。隋大业初因改洛州为豫州(后即改河南郡),乃先后改此为溱州﹑蔡州。地处中原冲要,为东晋﹑南北朝时战争重地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫州
yù
豫
zhōu
州
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
- Hình thái radical:
- ⿰,予,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
