Bản dịch của từ 豫教 trong tiếng Việt
豫教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
豫教 (Danh từ)
【yù jiào】
01
Sự dạy trước, giáo hóa trước — chỉ việc giáo dục, cảm hóa trước để người sau được chuẩn bị (Hán Việt: 豫 = dự, trước; 豫教 = dạy trước, giáo dục sớm).
《礼记.经解》“故礼之教化也微”唐孔颖达疏:“微者言礼之教人豫前事微之时,豫教化之。”后指预为教育﹑感化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫教
yù
豫
jiào
教
Các từ liên quan
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
教主
教义
教乘
教习
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
- Hình thái radical:
- ⿰,予,象
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬻
籞
喩
秗
鋊
语
禦
誉
域
鬰
䛎
峪
豭
豨
䝕
豗
䝔
豢
䝓
䝊
豮
䝋
䝐
豲
㵕
鴔
暴
䤮
蕐
鹶
䣼
醃
篓
蕞
墧
憯
犹豫
豫剧
豫算
豫约
逸豫
豫价
不豫
游豫
李豫
豫怠
