Bản dịch của từ 豫早 trong tiếng Việt

豫早

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫早 (Trạng từ)

yù zǎo
01

Sớm; trước đó, hành động thực hiện/chuẩn bị từ trước (ví dụ: 豫早 = dự trước/sắp xếp sớm)

2.预先;及早。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loài bọ chét (cổ văn), cũng viết là 豫蚤 — tên côn trùng trong sách xưa

1.亦作“豫蚤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫早

zǎo

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
早上
早上好
早世
早为
早为之所
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép