Bản dịch của từ 豫章 trong tiếng Việt

豫章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫章 (Danh từ)

yù zhāng
01

Tên một loài gỗ (cổ văn gọi豫章或豫樟),即樟木或枕木之一種常見於古籍用來指耐用的大樹木材

1.亦作“豫樟”。木名。枕木与樟木的并称。《左传.哀公十六年》:“子期曰:‘昔者吾以力事君,不可以弗终。抉豫章以杀人而后死。’”《战国策.宋卫策》:“荆有长松﹑文梓﹑楩﹑楠﹑豫樟,宋无长木,此犹锦绣之与短褐也。”《史记.司马相如列传》:“其北则有阴林巨树,楩楠豫章。”张守节正义:“案:《活人》云:‘豫,今之枕木也。章,今之樟木也。二木生至七年,枕樟乃可分别。’”唐杜甫《赠蜀僧闾邱师兄》诗:“豫章夹日月,岁久空深根。”唐白居易《寓意》诗之一:“豫樟生深山,七年而后知。”清钱芳标《长椿寺病马行》:“乃知不材造物怜,豫章见斫樗散全。”一说,指樟木。

Ví dụ
02

Đức tài, người có khả năng làm trụ cột (cán bộ, nhân tài); ‘đồ tểng’ nghĩa bóng: người có tài giúp nước, giúp nhà

2.比喻栋梁之材,有才能的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên địa danh / tên cổ tự (古台观名) — tên một ngôi đài/đền cổ (xưa gọi một nơi cụ thể)

3.古台观名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên hiệu hoặc chữ tôn xưng: chỉ nhà thơ, học giả Tống thế kỷ 11-12 Hoàng Đình Kiến (宋代黃庭堅) — tức gọi là “豫章

4.指宋黄庭坚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫章

zhāng

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
章丹
章举
章书
章亥
章京
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép