Bản dịch của từ 豫章邮 trong tiếng Việt

豫章邮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫章邮 (Danh từ)

yù zhāng yóu
01

Người đưa thư (xưa) — chỉ người chuyển thư tín; nghĩa bóng: người mang thư, vật tới cho người khác

南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》:“殷洪乔作豫章郡,临去,都下人因附百许函书。既至石头,悉掷水中,因祝曰:‘沉者自沉,浮者自浮,殷洪乔不能作致书邮!’”后以“豫章邮”指带信的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫章邮

zhāng

yóu

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
章丹
章举
章书
章亥
章京
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép