Bản dịch của từ 豫藉 trong tiếng Việt

豫藉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫藉 (Danh từ)

yù jiè
01

Sự có sẵn chỗ dựa, phương tiện ỷ lại; lý do hoặc tư liệu để dựa vào (tức là đã có cái để làm căn cứ/ỷ lại trước)

预有凭借﹑依仗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫藉

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép