Bản dịch của từ 豫言 trong tiếng Việt

豫言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫言 (Động từ)

yù yán
01

Nói trước việc xảy ra. Tiên tri. Chẳng hạn Dự ngôn giả (nhà tiên tri); dự ngôn; lời tiên tri

预言是对未来事件的预测或描述,通常基于某种信念或直觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫言

yán

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
言三语四
言下
言不二价
言不及义
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép