Bản dịch của từ 豫让桥 trong tiếng Việt

豫让桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫让桥 (Danh từ)

yù ràng qiáo
01

Cầu Phần (còn gọi là 豫让桥) — tên một cây cầu ở phía đông Thành Tịnh (nay gần Thái Nguyên), nơi liên quan đến chuyện 豫让 trả thù cho Trí Bá, nổi tiếng trong truyền thuyết/bi kịch lịch sử Trung Hoa.

即汾桥。豫让为智伯报仇,欲刺赵襄子于汾桥畔,故亦称汾桥为豫让桥。汾桥,在并州晋阳县(今太原)东一里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫让桥

ràng

qiáo

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
让三让再
让与
让书
让事
让价
桥丁
桥代
桥冢
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép