Bản dịch của từ 豬 trong tiếng Việt
豬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
豬 (Danh từ)
【zhū】
01
Là một trong mười hai cung hoàng đạo, nó phù hợp với chữ "Hai" của nhánh đất.
豬隻,組成豬科(Suidae)的各種哺乳動物的任一種,四肢短小,尾短,體毛稀疏,鼻面短凹或平直,耳大下垂或前挺,被毛較粗,有黑、白或黑白花等色,汁腺不發達,熱時喜浸水散熱;特指家養種的成員
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
- Các biến thể:
- 瀦, 䐗, 猪, 𢑳, 𧱭, 𧳯
- Hình thái radical:
- ⿰,豕,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豕
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノノノ丶一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诸
袾
诛
櫧
瀦
鮢
株
鴸
朱
蝫
槠
銖
豙
䝐
豱
豩
䝎
豫
䝋
豧
豦
豯
豣
豪
麩
𠆂
䗝
德
璌
輬
樘
鋜
頧
噄
𠆃
㙬
