Bản dịch của từ 豸补 trong tiếng Việt

豸补

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

豸补 (Danh từ)

zhì bǔ
01

Y phục quan lại xưa (loại cổ phục có mảng thêu hình獬豸 ở ngực và lưng, dùng để phân biệt chức phẩm, thường dành cho quan thanh tra/thi hành pháp luật)

旧时监察﹑执法等官员所穿的官服。其前胸﹑后背缀有金线或采丝绣成的补子,图形为獬豸,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豸补

zhì

Các từ liên quan

豸佩
豸冠
豸班
豸种
豸簪
补丁
补习
补习学校
补代
补任
豸
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRĨ】
Các biến thể:
𤞝, 𦎋, 𧋈, 𧳃, 𪺏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép