Bản dịch của từ 豹猫 trong tiếng Việt
豹猫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
豹猫 (Danh từ)
【bào māo】
01
Mèo rừng (Nam Mỹ); sơn miêu; li miêu
哺乳动物,形状跟猫相似,头部有黑色条纹,躯干有黑褐色的斑点,尾部有横纹性凶猛,吃鸟、鼠、蛇、蛙等小动物毛皮可以做衣服也叫山猫、狸猫、狸子
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豹猫
bào
豹
māo
猫
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 犳, 𤝧, 𤞵
- Hình thái radical:
- ⿰,豸,勺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフノノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤖
勽
瀑
趵
犦
儤
鮑
虣
曝
骲
犳
爆
豺
貑
䝣
貍
䝘
䝙
貚
貐
䝗
貕
貄
貏
㭞
㛨
狼
起
俶
㰫
竛
朗
𠋇
梆
這
娴
海豹
豹子
雪豹
猎豹
捷豹
花豹
豹猫
豹纹
虎豹
云豹
