Bản dịch của từ 豹骑 trong tiếng Việt

豹骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

豹骑 (Danh từ)

bào qí
01

Quân cưỡi ngựa mạnh như con báo. Chỉ kị binh; Báo kỵ

一种骑乘在豹上的行为或状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豹骑

bào

豹
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
犳, 𤝧, 𤞵
Hình thái radical:
⿰,豸,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép