Bản dịch của từ 豺目 trong tiếng Việt

豺目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

豺目 (Danh từ)

chái mù
01

Mắt như chó sói/ác thú: mắt dựng đứng, sắc lạnh như của thú dữ; dùng để mô tả diện mạo dữ tợn, hung ác của người

像豺一样竖立的眼睛。形容恶人的相貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豺目

chái

Các từ liên quan

豺兕
豺声
豺心
豺武
豺漆
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
豺
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
犲, 𤝔, 𤝦, 𤞗, 𤠌
Hình thái radical:
⿰,豸,才
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ一丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép