Bản dịch của từ 豺祭 trong tiếng Việt

豺祭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

豺祭 (Danh từ)

chái jì
01

Một tục lệ của loài chồn/động vật hoang () vào cuối mùa thu: giết thú để dự trữ lương thực cho đông, rồi bày biện như đồ cúng quanh nơi, coi như vật phẩm để tế (ký chép cổ xưa).

豺在深秋时杀兽以备冬粮,陈于四周,有似人之陈物而祭,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豺祭

chái

Các từ liên quan

豺兕
豺声
豺心
豺武
豺漆
祭主
祭享
豺
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
犲, 𤝔, 𤝦, 𤞗, 𤠌
Hình thái radical:
⿰,豸,才
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ一丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép