Bản dịch của từ 貁 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yòu
01

Loài chồn hoặc động vật tương tự, có khả năng bắt chuột (giúp nhớ vì chồn là thú săn chuột quen thuộc)

鼬鼠之类的动物,能捕鼠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như “”, là loài vượn đen có cánh tay dài như trong rừng Việt Nam (dễ nhớ vì 'dự' gần giống 'dựng' tay dài)

同“狖”,黑色的长臂猿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貁
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỰ】
Các biến thể:
狖, 𤜴, 𤣛
Hình thái radical:
⿰,豸,穴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶丿乚丿丿丶丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép