Bản dịch của từ 貂珥 trong tiếng Việt

貂珥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

貂珥 (Danh từ)

diāo ěr
01

Mũ cài lông chồn (dùng làm phù điêu trang trí trên mũ quan); ẩn chỉ: quan thân cận của vua (thần tử thân tín được trọng dụng)

貂,貂尾;珥,插。指侍中常侍之冠。因插貂尾为饰,故称。借指帝王贵近之臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貂珥

diāo

ěr

貂
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
㹦, 鼦, 𪔸, 𪔹
Hình thái radical:
⿰,豸,召
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép