Bản dịch của từ 貂蝉冠 trong tiếng Việt
貂蝉冠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diāo | ㄉㄧㄠ | d | iao | thanh ngang |
貂蝉冠 (Danh từ)
【diāo chán guān】
01
Mũ/miện quan cổ dùng để trang trí bằng đuôi chồn (貂) và cài hình ve (蝉) — loại mũ quý tộc, biểu tượng phẩm hàm trong triều đình phong kiến
以貂尾和蝉装饰的帽冠,为古代达官贵臣所戴。。宋史.卷一五二.五舆志四:「貂蝉冠一名笼巾,……上缀玳瑁蝉,左右为三小蝉,御玉鼻,左插貂尾。三公、亲王等祠大朝会,则加于进贤冠而服之。」
Ví dụ
02
Mũ đội có hình dạng giống con châu chấu/ve (còn gọi là 「蝉冠」) — một loại mũ trang trí truyền thống (tên cổ/thuật ngữ về trang phục đầu).
亦称为「蝉冠」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貂蝉冠
diāo
貂
chán
蝉
guān
冠
- Bính âm:
- 【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
- Các biến thể:
- 㹦, 鼦, 𪔸, 𪔹
- Hình thái radical:
- ⿰,豸,召
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鮉
䘟
刟
弴
刁
鲷
凋
琱
錭
椆
碉
瞗
貌
豸
䝞
䝦
貚
豽
貖
豹
貈
豿
䝡
䝥
堧
䍊
㮡
棴
媮
㴙
㢽
軴
喛
葿
筝
腉
貂蝉
雪貂
貂皮
水貂
紫貂
续貂
貂熊
黑貂
三貂角
狗尾续貂
