Bản dịch của từ 貊謡 trong tiếng Việt

貊謡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

貊謡 (Danh từ)

mò yáo
01

Các bài dân ca của một số dân tộc thiểu số (gọi chung là 'bài hát dân tộc'), thường mang tính truyền miệng và đặc trưng văn hóa

泛称少数民族歌谣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貊謡

yáo

Các từ liên quan

貊乡鼠壤
貊乡鼠攘
貊头
貊布
貊弓
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
貊
Bính âm:
【Mò】【ㄇㄛˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
貉, 貃, 貈
Hình thái radical:
⿰,豸,百
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép